Từ
権利
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquyền lợi, quyền
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
利子
rishi
lãi suất (ngân hàng)
N1
利潤
rijun
lợi nhuận
N1
利息
risoku
lãi suất (ngân hàng)
N1
利点
riten
lợi thế, điểm có lợi
N1
左利き
hidarikiki
người thuận tay trái, người tay trái, người uống rượu sake
N2
利害
rigai
ưu nhược điểm, lãi suất
N3
有利
yuuri
có lợi, thuận lợi, hữu ích
N3
利益
rieki
lợi nhuận, lợi ích, khoản lời
N3
利口
rikou
thông minh, lanh lợi
Kanji