Từ
欲張り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttham
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
拡張
kakuchou
sự mở rộng, sự mở rộng
N2
出張
shucchou
chuyến công tác, chuyến công tác
N2
張り切る
harikiru
có tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống
N3
主張
shuchou
sự khẳng định, sự chủ trương, sự quả quyết
N3
食欲
shokuyoku
sự thèm ăn
N3
緊張
kinchou
căng thẳng, hồi hộp
N3
引っ張る
hipparu
kéo, căng ra, lôi kéo
N4
頑張る
ganbaru
cố gắng, kiên trì
N5
欲しい
hoshii
muốn, cần
Kanji