Từ
永遠
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvĩnh viễn, mãi mãi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
遠ざかる
toozakaru
đi thật xa
N1
遠回り
toomawari
đường vòng, lối đi vòng
N1
遠方
empou
đường xa, nơi xa xôi
N1
待ち遠しい
machidooshii
mong chờ tha thiết, nóng lòng đợi
N2
遠足
ensoku
chuyến đi, đi bộ, dã ngoại
N2
望遠鏡
bouenkyou
kính thiên văn
N3
永久
eikyuu
vĩnh cửu, lâu dài
N4
遠慮
enryo
ngại, giữ ý
N4
遠く
tooku
xa, nơi xa
Kanji