Từ
遠慮
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngại, giữ ý
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
遠ざかる
toozakaru
đi thật xa
N1
遠回り
toomawari
đường vòng, lối đi vòng
N1
配慮
hairyo
sự quan tâm, sự cân nhắc, sự dự liệu
N1
遠方
empou
đường xa, nơi xa xôi
N1
待ち遠しい
machidooshii
mong chờ tha thiết, nóng lòng đợi
N2
遠足
ensoku
chuyến đi, đi bộ, dã ngoại
N2
望遠鏡
bouenkyou
kính thiên văn
N3
永遠
eien
vĩnh viễn, mãi mãi
N3
考慮
kouryo
sự cân nhắc, sự xem xét, việc tính đến
Kanji