Từ
待ち遠しい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmong chờ tha thiết, nóng lòng đợi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
遠ざかる
toozakaru
đi thật xa
N1
遠回り
toomawari
đường vòng, lối đi vòng
N1
遠方
empou
đường xa, nơi xa xôi
N1
待遇
taiguu
điều trị, tiếp nhận
N1
待望
taibou
mong đợi từ lâu, chờ đợi
N1
待ち合わせ
machiawase
cuộc hẹn
N1
待ち望む
machinozomu
háo hức trông đợi, háo hức chờ đợi
N2
遠足
ensoku
chuyến đi, đi bộ, dã ngoại
N2
お待たせしました
omataseshimashita
Xin lỗi vì đã để bạn chờ đợi
Kanji