Từ
治療
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđiều trị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
治まる
osamaru
để được bình yên, bình tĩnh
N1
統治
touchi
sự cai trị, quyền thống trị, nền quản trị
N1
診療
shinryou
khám và chữa bệnh
N1
退治
taiji
sự tiêu diệt
N1
治安
chian
trật tự, an ninh công cộng
N2
自治
jichi
quyền tự trị, quyền tự trị
N3
医療
iryou
chăm sóc y tế, điều trị
N3
治める
osameru
cai trị, quản lý
N4
治る
naoru
khỏi bệnh, hồi phục
Kanji