Từ
満月
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrăng tròn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
月日
tsukihi
thời gian, năm, ngày
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
N2
満点
manten
điểm tuyệt đối
N2
三日月
mikazuki
trăng lưỡi liềm
N2
未満
miman
ít hơn, không đủ
N3
生年月日
seinengappi
ngày tháng năm sinh
N3
満足
manzoku
sự hài lòng
N3
満ちる
michiru
đầy lên, trọn vẹn
N3
年月
toshitsuki
tháng và năm
Kanji