Từ
父母
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbố mẹ, bố mẹ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
伯母
oba
(khiêm tốn) dì (lớn tuổi hơn cha mẹ)
N2
叔母
oba
dì (trẻ hơn cha mẹ của một người)
N2
小母さん
obasan
quý bà, người phụ nữ, thưa bà
N3
父親
chichioya
cha, bố
N3
母親
hahaoya
mẹ
N4
祖母
sobo
bà tôi
N4
祖父
sofu
ông tôi
N5
伯父; 叔父さん
ojisan
chú/bác, người đàn ông trung niên
N5
伯母さん; 叔母さん
obasan
cô/dì, bà cô
Kanji