Từ
理屈
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlý thuyết, lý do
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
窮屈
kyuukutsu
chật chội, gò bó, câu nệ
N1
義理
giri
món nợ ân tình, nghĩa vụ
N1
屈折
kussetsu
uốn cong, thụt, khúc xạ
N1
推理
suiri
thể loại lý luận, suy luận, bí ẩn hoặc trinh thám
N1
調理
chouri
nấu ăn
N1
論理
ronri
lô-gic
N1
理性
risei
lý do, ý nghĩa
N1
理論
riron
lý thuyết
N2
原理
genri
nguyên tắc, lý thuyết, sự thật cơ bản
Kanji