Từ
知恵
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrí tuệ, sự khôn ngoan
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
知人
chijin
bạn bè, người quen
N2
恵まれる
megumareru
được ưu ái với, được ban cho, có may mắn về
N3
知らせ
shirase
thông báo, tin báo
N3
知合い
shiriai
người quen
N3
知事
chiji
thống đốc, tỉnh trưởng
N3
知識
chishiki
kiến thức
N3
知能
chinou
trí tuệ, trí thông minh
N3
通知
tsuuchi
thông báo
N4
知らせる
shiraseru
thông báo, báo cho biết
Kanji