Từ
終わり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkết thúc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
終始
shuushi
từ đầu đến cuối, nhất quán(ly)
N1
終日
shuujitsu
cả ngày
N2
始終
shijuu
liên tục, luôn luôn
N2
終点
shuuten
ga cuối, điểm dừng cuối cùng (ví dụ: tàu)
N2
終了
shuuryou
kết thúc, chấm dứt
N3
終える
oeru
kết thúc, hoàn thành
N3
最終
saishuu
cuối cùng, chung cuộc
N5
終る
owaru
kết thúc, chấm dứt
N5
終わります
owarimasu
kết thúc
Kanji