Từ
苦手
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkém (tại), yếu (trong), không thích (của)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
手頃
tegoro
vừa phải, tiện dụng
N2
手ごろ
tegoro
tiện dụng, tiện lợi, phù hợp, hợp lý, vừa phải
N2
手帳
techou
sổ tay
N2
手続き
tetsuzuki
thủ tục, quy trình (pháp lý), thủ tục
N2
手拭い
tenugui
(tay) khăn lau
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N3
手術
shujutsu
phẫu thuật
N3
手段
shudan
phương tiện, cách thức
N3
助手
joshu
trợ lý, người phụ giúp
Kanji