Từ
辞典
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbách khoa, sách tham khảo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
原典
genten
gốc, nguồn
N1
御世辞
oseji
nịnh nọt, khen ngợi
N1
辞職
jishoku
sự từ chức
N1
世辞
seji
nịnh nọt, khen ngợi
N2
古典
koten
cổ điển, tác phẩm kinh điển, văn học cổ điển
N2
百科事典
hyakkajiten
bách khoa toàn thư
N3
お辞儀
ojigi
cúi chào
N3
辞める
yameru
nghỉ, từ chức, bỏ việc
N3
典型
tenkei
kiểu, kiểu mẫu, nguyên mẫu
Kanji