Từ
近付ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđưa lại gần, đưa lại gần, cho đến gần
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
近代
kindai
thời cận đại, hiện đại
N3
片付け
katazuke
dọn dẹp, sắp xếp
N3
近視
kinshi
cận thị
N3
近頃
chikagoro
gần đây, dạo này
N3
付き合い
tsukiai
giao tiếp, quan hệ
N3
付き合う
tsukiau
qua lại, hẹn hò
N3
付合う
tsukiau
kết giao với, kết bạn với, tiếp tục với
N3
付く
tsuku
gắn liền, gắn bó, gắn bó
N3
付ける
tsukeru
gắn vào, nối vào, thêm vào
Kanji