Từ
近頃
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgần đây
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
年頃
toshigoro
tuổi kết hôn, tuổi vị thành niên
N1
近眼
kingan
cận thị
N1
近郊
kinkou
vùng ven đô, ngoại ô, khu cận thành
N1
手近
tejika
gần, tiện dụng, quen thuộc
N1
身近
mijika
gần gũi, quen thuộc, sát bên
N1
日頃
higoro
thường ngày, theo thói quen
N1
一頃
hitokoro
một lần, cách đây một thời gian
N2
接近
sekkin
tiến lại gần, đến gần
N2
近々
chikajika
sớm, không lâu nữa
Kanji