Từ
食い違う
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvượt qua nhau, khác nhau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
食う
kuu
ăn, cách nói thô thân mật
N3
違い
chigai
sự khác biệt
N3
違いない
chigai nai
(cụm từ) chắc chắn, không thể nhầm lẫn được
N3
昼食
chuushoku
bữa trưa (giống như 昼ご飯 (ひるごはん))
N4
間違える
machigaeru
nhầm, sai
N4
食料品
shokuryouhin
thực phẩm
N4
食事
shokuji
bữa ăn, việc ăn uống
N5
食べませんか
tabemasen ka
ăn nhé
N5
食べる
taberu
ăn
Kanji