Từ
食べる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
嫌いなわけではないが毎日は食べたくない
Kirai na wake de wa nai ga mainichi wa tabetakunai
Không phải là tôi ghét nhưng không muốn ăn mỗi ngày
N4
朝ご飯を食べてから学校へ行きます。
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu.
Tôi đi học sau khi ăn sáng.
N4
忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。
Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Tôi bận nên không thể ăn trưa.
N4
日本へ行ったら、寿司を食べたいです。
Nihon e ittara, sushi o tabetai desu.
Khi đi Nhật, tôi muốn ăn sushi.
N4
この料理を食べてみたいです。
Kono ryouri o tabete mitai desu.
Tôi muốn thử món này.
N4
テレビを見ながらご飯を食べます。
Terebi o mi nagara gohan o tabemasu.
Tôi ăn khi xem TV.
N4
母は私に野菜を食べさせました。
Haha wa watashi ni yasai o tabesasemashita.
Mẹ bắt tôi ăn rau.
N4
食べすぎてお腹が痛くなりました。
Tabesugite onaka ga itaku narimashita.
Tôi ăn quá nhiều nên đau bụng.
N5
ここで食べてはいけません。
Koko de tabete wa ikemasen.
Không được ăn ở đây.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N5
食べました
tabemashita
đã ăn
N5
食べたことがあります
tabeta koto ga arimasu
đã từng ăn
N5
食べます
tabemasu
ăn
N5
朝ご飯を食べます
asagohan o tabemasu
ăn sáng
N5
昼ご飯を食べます
hirugohan o tabemasu
ăn trưa
N5
晩ご飯を食べます
bangohan o tabemasu
ăn tối
N5
食堂
shokudou
nhà ăn, căn tin
N5
食べ物
tabemono
đồ ăn, thức ăn
N5
食べてはいけません
tabete wa ikemasen
không được ăn
Kanji