Câu
Cấp độ: N4

を食べさせました。

Kana: はははわたしにやさいをたべさせました。 Romaji: Haha wa watashi ni yasai o tabesasemashita.
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Mẹ bắt tôi ăn rau.

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
母は私に野菜を食べさせました。 - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan