Từ
~着
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquầy quần áo, nơi hoàn thiện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N3
時間が経つにつれて気持ちが落ち着いてきた
Jikan ga tatsu ni tsurete kimochi ga ochitsuite kita
Theo thời gian tôi đã bình tĩnh lại
N4
彼はもう駅に着いたはずです。
Kare wa mou eki ni tsuita hazu desu.
Anh ấy chắc đã đến ga rồi.
N4
この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね
Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne
Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh
N4
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ
Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
着工
chakkou
bắt đầu công việc (xây dựng)
N1
執着
shuujaku
sự gắn bó, sự bám dính, độ bền
N2
落着く
ochitsuku
để bình tĩnh lại, để ổn định
N2
着替え
kigae
thay quần áo, thay quần áo
N2
着替える
kigaeru
thay quần áo (của một người)
N2
着せる
kiseru
mặc quần áo
N2
着々
chakuchaku
đều đặn
N2
寝間着
nemaki
đồ ngủ, pyjama
N2
肌着
hadagi
đồ lót
Kanji