Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
最近
saikin
gần đây, dạo này
N4
周り
mawari
xung quanh
N4
歴史
rekishi
lịch sử
N4
不便
fuben
sự bất tiện, phiền toái, không tiện lợi
N4
血
chi
máu
N4
毛
ke
lông, tóc
N4
ひどい
hidoi
tệ, khủng khiếp, bất công
N4
例えば
tatoeba
ví dụ
N4
中々
nakanaka
khá, đáng kể, không dễ
N4
随分
zuibun
rất, khá nhiều
N4
押し入れ
oshiire
tủ âm tường
N4
電灯
dentou
đèn điện
N4
叱る
shikaru
mắng, khiển trách
N4
サンダル
sandaru
dép sandal
N4
びっくりする
bikkuri suru
ngạc nhiên, giật mình
N4
うまい
umai
ngon, giỏi
N4
変える
kaeru
thay đổi, sửa đổi
N4
講堂
koudou
hội trường
N4
子
ko
trẻ em, con
N4
沸かす
wakasu
đun sôi, làm nóng nước
N4
レジ
reji
quầy thu ngân
N4
しばらく
shibaraku
một lúc, một thời gian
N4
特に
toku ni
đặc biệt là
N4
空く
aku
trống, rảnh