Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
つまり
tsumari
cụ thể là, nói cách khác, tóm lại
N3
罪
tsumi
tội ác, lỗi lầm, sự bừa bãi
N3
釣
tsuri
câu cá
N3
出
de
chảy ra, đến (đi) ra, tốt nghiệp (của)
N3
出合い
deai
một cuộc gặp gỡ
N3
停留所
teiryuujo
trạm xe buýt hoặc xe điện
N3
デート
deeto
ngày (chỉ theo nghĩa 'tương tác xã hội')
N3
敵
teki
kẻ thù, đối thủ
N3
出来事
dekigoto
sự việc xảy ra, sự kiện
N3
適する
tekisuru
để phù hợp, cho phù hợp
N3
適切
tekisetsu
thích đáng
N3
適度
tekido
vừa phải
N3
適用
tekiyou
áp dụng
N3
できれば
dekireba
nếu có thể…
N3
手品
tejina
trò ảo thuật, ảo thuật
N3
ですから
desukara
Vì vậy
N3
鉄
tetsu
sắt
N3
哲学
tetsugaku
triết lý
N3
手伝い
tetsudai
sự giúp đỡ, người giúp đỡ, người trợ giúp
N3
徹底
tettei
sự kỹ lưỡng, sự đầy đủ
N3
鉄道
tetsudou
đường sắt
N3
徹夜
tetsuya
thức suốt đêm, mất ngủ
N3
手間
tema
thời gian, lao động
N3
デモ
demo
sự trình diễn