Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N1
出演
shutsuen
người biểu diễn hàng đầu, xuất hiện trên sân khấu
N1
出血
shukketsu
chảy máu
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N1
出産
shussan
sinh con
N1
出社
shussha
đến làm việc
N1
出生
shusshou
sinh
N1
微量
biryou
số lượng cực nhỏ
N1
昼飯
hirumeshi
bữa trưa (bữa trưa)
N1
比例
hirei
tỷ lệ
N1
疲労
hirou
sự mệt mỏi, sự mệt lả
N1
敏感
binkan
tính nhạy cảm
N1
貧困
hinkon
nghèo đói, thiếu thốn
N1
品質
hinshitsu
chất lượng
N1
貧弱
hinjaku
nghèo nàn, ít ỏi, không đáng kể
N1
品種
hinshu
giống, loại, biến thể
N1
ヒント
hinto
gợi ý
N1
頻繁
himpan
Tính thường xuyên
N1
貧乏
bimbou
nghèo đói, cơ cực, nghèo nàn
N1
ファイト
faito
trận đánh
N1
ファイル
fairu
tài liệu, danh mục đầu tư
N1
ファン
fan
cái quạt
N1
不意
fui
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N1
フィルタ
firuta
lọc
N1
封
fuu
niêm phong