Kanji
丁
Nghia trong Tiếng Việtđường phố, phường, thị trấn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
rua, bairro, cidade
Tiếng Anh
street, ward, town
Tiếng Tây Ban Nha
calle, barrio, ciudad
Tiếng Hàn
거리, 구역, 마을
Tiếng Pháp
rue, quartier, ville
Tiếng Ý
strada, quartiere, città
Tiếng Đức
Straße, Stadtteil, Stadt
Tiếng Indonesia
jalan, lingkungan, kota
Tiếng Thái
ถนน เขต เมือง
Kanji
Kanji liên quan
N1
丑
chuu / ushi
Cung con trâu, 1-3 giờ sáng, cung thứ hai trong 12 cung hoàng đạo Trung Quốc.
N4
世
sei, se, sou / yo
thế hệ, thế giới, xã hội
N1
丘
kyuu / oka
đồi, gò đất, đồi nhỏ
N1
且
sho, so, shou / ka.tsu
hơn nữa, cũng vậy, ngoài ra
N1
丙
hei / hinoe
hạng ba, thứ 3, dấu hiệu lịch thứ 3
N3
両
ryou / teru, futatsu
Cả hai đều là đồng xu cổ của Nhật Bản, dùng để đếm số toa xe (ví dụ: trên tàu hỏa).
N1
丞
jou, shou / suku.u, tasu.keru
giúp đỡ, cứu hộ, người giúp đỡ
N2
並
hei, hou / na.mi, nami, nara.beru, nara.bu, nara.bini
hàng, và, ngoài ra
Từ
Từ có kanji này
Câu