Kanji
使
Nghia trong Tiếng Việtsử dụng, cử đi làm nhiệm vụ, ra lệnh
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
usar, enviar em missão, ordenar
Tiếng Anh
use, send on a mission, order
Tiếng Tây Ban Nha
usar, enviar en una misión, ordenar
Tiếng Hàn
사용하다, 임무에 보내다, 주문하다
Tiếng Pháp
utiliser, envoyer en mission, commander
Tiếng Ý
usare, inviare in missione, ordinare
Tiếng Đức
benutzen, auf eine Mission schicken, bestellen
Tiếng Indonesia
menggunakan, mengirim dalam misi, memesan
Tiếng Thái
ใช้, ส่งไปปฏิบัติภารกิจ, สั่งการ
Kanji
Kanji liên quan
N3
供
kyou, ku, kuu, gu / sona.eru, tomo, -domo
nộp, đề nghị, trình bày
N3
例
rei / tato.eru
ví dụ, tùy chỉnh, cách sử dụng
N1
価
ka, ke / atai
giá trị, giá cả, prix
N1
併
hei / awa.seru
Tham gia, tụ họp, đoàn kết
N1
舎
sha, seki / yado.ru
nhà tranh, quán trọ, túp lều
N2
依
i, e / yo.ru
phụ thuộc, dựa vào, do đó
N1
佳
ka
xuất sắc, đẹp, tốt
N1
侍
ji, shi / samurai, habe.ru
người phục vụ, samurai, phục vụ
N1
侮
bu / anado.ru, anazu.ru
coi thường, khinh bỉ, xem nhẹ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
この言葉は会話でよく使われるけど、意味を説明するのは難しい
Kono kotoba wa kaiwa de yoku tsukawareru kedo, imi o setsumei suru no wa muzukashii
Từ này thường dùng trong hội thoại nhưng khó giải thích nghĩa
N3
今まで使っていた方法より新しい方法のほうが分かりやすいと思う
Ima made tsukatte ita houhou yori atarashii houhou no hou ga wakariyasui to omou
Tôi nghĩ phương pháp mới dễ hiểu hơn phương pháp cũ
N3
最近覚えた表現を使って短い会話を作ってみない?
Saikin oboeta hyougen o tsukatte mijikai kaiwa o tsukutte minai
Bạn thử tạo đoạn hội thoại ngắn bằng biểu đạt mới học nhé