Kanji
価
Nghia trong Tiếng Việtgiá trị, giá cả, prix
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
valor, preço, prix
Tiếng Anh
value, price, prix
Tiếng Tây Ban Nha
valor, precio, prix
Tiếng Hàn
가치, 가격, 가격
Tiếng Pháp
valeur, prix
Tiếng Ý
valore, prezzo, prezzo
Tiếng Đức
Wert, Preis, Preis
Tiếng Indonesia
nilai, harga, prix
Tiếng Thái
มูลค่า, ราคา, prix
Kanji
Kanji liên quan
N1
侃
kan / tsuyo.i
mạnh mẽ, công bằng, chính trực
N1
侑
yuu, u / susu.meru, tasu.keru
thôi thúc ăn, animar a comer, ayudar
N3
信
shin
đức tin, sự thật, lòng trung thành
N4
体
tai, tei / karada, katachi
cơ thể, chất, vật thể
N3
位
i / kurai, gurai
cấp bậc, hạng, ngai vàng
N4
作
saku, sa / tsuku.ru, tsuku.ri, -zuku.ri
làm, sản xuất, chuẩn bị
N1
保
ho, hou / tamo.tsu
bảo vệ, đảm bảo, giữ gìn
N4
住
juu, juu, chuu / su.mu, su.mau, -zu.mai
cư trú, sinh sống
N3
係
kei / kaka.ru, kakari, -gakari, kaka.waru
người phụ trách, mối liên hệ, nhiệm vụ
Câu
Câu có kanji này
N3
最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた
Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita
Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn
N3
たとえ難しいとしても挑戦する価値がある
Tatoe muzukashii to shite mo chousen suru kachi ga aru
Dù khó vẫn đáng thử
N3
難しいにしても挑戦する価値はある
Muzukashii ni shite mo chousen suru kachi wa aru
Dù khó vẫn đáng thử