Kanji
信
Nghia trong Tiếng Việtđức tin, sự thật, lòng trung thành
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
fé, verdade, fidelidade
Tiếng Anh
faith, truth, fidelity
Tiếng Tây Ban Nha
fe, verdad, fidelidad
Tiếng Hàn
믿음, 진실, 충실함
Tiếng Pháp
foi, vérité, fidélité
Tiếng Ý
fede, verità, fedeltà
Tiếng Đức
Glaube, Wahrheit, Treue
Tiếng Indonesia
iman, kebenaran, kesetiaan
Tiếng Thái
ศรัทธา ความจริง ความซื่อสัตย์
Kanji
Kanji liên quan
N1
保
ho, hou / tamo.tsu
bảo vệ, đảm bảo, giữ gìn
N3
係
kei / kaka.ru, kakari, -gakari, kaka.waru
người phụ trách, mối liên hệ, nhiệm vụ
N3
便
ben, bin / tayo.ri
sự tiện lợi, cơ sở vật chất, chất thải
N1
侵
shin / oka.su
xâm lấn, xâm chiếm, đột kích
N1
促
soku / unaga.su
kích thích, thúc giục, gây áp lực
N1
俊
shun
sáng suốt, thiên tài, xuất sắc
N1
俗
zoku
tục tĩu, phong tục, tập quán
N1
侶
ryo, ro / tomo
người bạn đồng hành, người theo dõi
N1
侯
kou
hầu tước, lãnh chúa, lãnh chúa
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou
Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
N2
彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた
Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta
Niềm tin hình thành qua nhiều năm
N5
そんな態度では信頼されないよ
Sonna taido de wa shinrai sarenai yo
Thái độ vậy không được tin
N4
彼の話を信じます。
Kare no hanashi o shinjimasu.
Tôi tin câu chuyện của anh ấy.
N4
最初はうまく話せなかったけど少しずつ自信がついてきた
Saisho wa umaku hanasenakatta kedo sukoshi zutsu jishin ga tsuite kita
Ban đầu nói chưa tốt nhưng dần tự tin hơn