Kanji
働
Nghia trong Tiếng Việtcông việc, (kokuji), travailler
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
trabalho, (kokuji), travailler
Tiếng Anh
work, (kokuji), travailler
Tiếng Tây Ban Nha
trabajo, (kokuji), trabajador
Tiếng Hàn
work, (kokuji), travailler
Tiếng Pháp
travail, (kokuji), travailler
Tiếng Ý
lavoro, (kokuji), travailler
Tiếng Đức
Arbeit, (kokuji), Arbeiter
Tiếng Indonesia
kerja, (kokuji), pekerja
Tiếng Thái
งาน (kokuji), travailler
Kanji
Kanji liên quan
N1
偽
gi, ka / itsuwa.ru, nise, itsuwa.ri
sự giả dối, lời nói dối, sự lừa gạt
N1
健
ken / suko.yaka
khỏe mạnh, sức khỏe, sức mạnh
N1
舗
ho
cửa hàng, cửa hiệu, lát đường
N1
儀
gi
nghi lễ, quy tắc, việc
N1
偏
hen / katayo.ru
một phần, bên, bộ phận bên trái
N3
偶
guu / tama
vô tình, số chẵn, cặp đôi
N1
偵
tei
gián điệp, hoạt động gián điệp, thám tử
N1
偲
sai, shi / shino.bu
nhớ lại, nhớ lại, évoquer le quà lưu niệm
N3
候
kou / sourou
khí hậu, mùa, thời tiết
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
彼は医者として働いています
Kare wa isha to shite hataraiteimasu
Anh ấy làm việc như bác sĩ
N2
前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい
Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui
So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn
N4
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N4
ここで働くことになりました。
Koko de hataraku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định làm việc ở đây.
N5
私は月曜日から金曜日まで働きます。
Watashi wa getsuyoubi kara kinyoubi made hatarakimasu.
Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.
N5
私は毎日働きます。
Watashi wa mainichi hatarakimasu.
Tôi làm việc mỗi ngày.
N5
私は会社で働きます。
Watashi wa kaisha de hatarakimasu.
Tôi làm việc ở công ty.