Kanji
利
Nghia trong Tiếng Việtlợi nhuận, ưu thế, lợi ích
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
lucro, vantagem, benefício
Tiếng Anh
profit, advantage, benefit
Tiếng Tây Ban Nha
ganancia, ventaja, beneficio
Tiếng Hàn
이익, 이점, 혜택
Tiếng Pháp
profit, avantage, bénéfice
Tiếng Ý
profitto, vantaggio, beneficio
Tiếng Đức
Gewinn, Vorteil, Nutzen
Tiếng Indonesia
keuntungan, keunggulan, manfaat
Tiếng Thái
กำไร, ข้อได้เปรียบ, ผลประโยชน์
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
勝利
shouri
chiến thắng, thắng lợi
N1
砂利
jari
sỏi, dằn
N1
利子
rishi
lãi suất (ngân hàng)
N1
利潤
rijun
lợi nhuận
N1
利息
risoku
lãi suất (ngân hàng)
N1
利点
riten
lợi thế, điểm có lợi
N1
左利き
hidarikiki
người thuận tay trái, người tay trái, người uống rượu sake
N2
利害
rigai
ưu nhược điểm, lãi suất
N3
権利
kenri
quyền lợi, quyền
Câu
Câu có kanji này
N4
便利とはいえ使いすぎると問題になるかもしれない
Benri to wa ie tsukaisugiru to mondai ni naru kamo shirenai
Dù tiện nhưng dùng nhiều có thể thành vấn đề
N4
便利とはいえ使い方には注意が必要だ
Benri to wa ie tsukaikata ni wa chuui ga hitsuyou da
Dù tiện nhưng cần chú ý
N4
便利なら、このアプリを使います。
Benri nara, kono apuri o tsukaimasu.
Nếu tiện lợi, tôi sẽ dùng ứng dụng này.
N5
昨日は便利でした。
Kinou wa benri deshita.
Hôm qua tiện lợi.
N5
昨日は便利ではありませんでした。
Kinou wa benri dewa arimasen deshita.
Hôm qua không tiện lợi.