Kanji
宿
Nghia trong Tiếng Việtnhà trọ, chỗ nghỉ, trạm tiếp sức
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
pousada, alojamento, estação de retransmissão
Tiếng Anh
inn, lodging, relay station
Tiếng Tây Ban Nha
posada, alojamiento, estación de relevo
Tiếng Hàn
여관, 숙박 시설, 중계소
Tiếng Pháp
auberge, hébergement, station de relais
Tiếng Ý
locanda, alloggio, stazione di ripetizione
Tiếng Đức
Gasthaus, Unterkunft, Relaisstation
Tiếng Indonesia
penginapan, tempat tinggal, stasiun relai
Tiếng Thái
โรงแรมขนาดเล็ก ที่พัก สถานีส่งต่อ
Kanji
Kanji liên quan
N1
宜
gi / yoro.shii, yoro.shiku
lời chúc tốt đẹp nhất, tốt, có thể triệu tập
N1
寧
nei / mushi.ro
tốt hơn hết là nên hòa bình.
N1
寡
ka
góa phụ, thiểu số, số ít
N1
審
shin / tsumabi.raka, tsubusa.ni
phiên tòa, thẩm phán, xét xử
N3
完
kan
hoàn hảo, kết thúc
N1
宏
kou / hiro.i
rộng, lớn, lớn
N1
寮
ryou
ký túc xá, nhà trọ, biệt thự
N4
安
an / yasu.i, yasu.maru, yasu, yasu.raka
thư giãn, rẻ, thấp
N3
宅
taku
nhà, căn nhà, nơi ở
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
昨日、宿題をしてから寝ました。
Kinou, shukudai o shite kara nemashita.
Hôm qua tôi ngủ sau khi làm bài tập.
N4
音楽を聞きながら宿題をしました
Ongaku o kikinagara shukudai o shimashita
Tôi làm bài tập trong khi nghe nhạc
N4
明日までに宿題を出さなければなりません。
Ashita made ni shukudai o dasanakereba narimasen.
Tôi phải nộp bài tập trước ngày mai.
N4
宿題を書き終わりました
Shukudai o kaki owarimashita
Tôi đã viết xong bài tập
N4
友達が宿題を手伝ってくれました
Tomodachi ga shukudai o tetsudatte kuremashita
Bạn tôi đã giúp tôi làm bài tập
N5
宿題はまだ終わっていません
Shukudai wa mada owatte imasen
Bài tập vẫn chưa xong
N5
宿題の後でテレビを見ます。
Shukudai no ato de terebi o mimasu.
Tôi xem TV sau khi làm bài tập.