Kanji
寒
Nghia trong Tiếng Việtlạnh, froid (nhiệt độ), frío
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
frio, frio (temps), frio
Tiếng Anh
cold, froid (temps), frío
Tiếng Tây Ban Nha
frío, frío (temperaturas), frío
Tiếng Hàn
차가운, froid (temps), frío
Tiếng Pháp
froid, froid (temps), frío
Tiếng Ý
freddo, froid (temps), frío
Tiếng Đức
kalt, froid (Temperaturen), frío
Tiếng Indonesia
dingin, beku (temps), frío
Tiếng Thái
หนาว, ฟรอยด์ (อุณหภูมิ), ฟริโอ
Kanji
Kanji liên quan
N3
害
gai
thiệt hại, thương tích, hành vi sai trái
N4
家
ka, ke / ie, ya, uchi
nhà, gia đình
N1
宮
kyuu, guu, ku, kuu / miya
Đền thờ Thần đạo, chòm sao, cung điện
N3
察
satsu
đoán, suy luận, phỏng đoán
N1
宰
sai
giám đốc, người quản lý, quy tắc
N1
宴
en / utage
tiệc chiêu đãi, bữa tiệc, liên hoan
N1
宵
shou / yoi
những giờ đầu buổi sáng, buổi tối, đầu đêm
N1
寧
nei / mushi.ro
tốt hơn hết là nên hòa bình.
N1
寡
ka
góa phụ, thiểu số, số ít
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
去年に比べて今年は寒い
Kyonen ni kurabete kotoshi wa samui
So với năm ngoái năm nay lạnh
N4
これから寒くなっていきます。
Kore kara samuku natte ikimasu.
Từ giờ sẽ lạnh dần.
N4
今日は寒くなるでしょう。
Kyou wa samuku naru deshou.
Hôm nay có lẽ sẽ lạnh.
N4
明日はもっと寒くなるでしょう
Ashita wa motto samuku naru deshou
Ngày mai có lẽ sẽ lạnh hơn
N4
今日は少し寒いね
Kyou wa sukoshi samui ne
Hôm nay hơi lạnh nhỉ
N5
今日は寒いです。
Kyou wa samui desu.
Hôm nay lạnh.
N5
昨日は寒かったです。
Kinou wa samukatta desu.
Hôm qua trời lạnh.
N5
今日は昨日より寒いです。
Kyou wa kinou yori samui desu.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
N5
今日は寒いですね
Kyou wa samui desu ne
Hôm nay lạnh nhỉ