Kanji
早
Nghia trong Tiếng Việtsớm, nhanh, ngắn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
cedo, rápido, tôt
Tiếng Anh
early, fast, tôt
Tiếng Tây Ban Nha
temprano, rápido, tôt
Tiếng Hàn
일찍, 빠르게, tôt
Tiếng Pháp
tôt, rapide, tôt
Tiếng Ý
presto, veloce, tôt
Tiếng Đức
früh, schnell, tôt
Tiếng Indonesia
awal, cepat, tôt
Tiếng Thái
เร็ว, เร็ว, tôt
Kanji
Kanji liên quan
N1
昭
shou
sáng chói, rực rỡ, lấp lánh
N4
昼
chuu / hiru
ban ngày, buổi trưa, ngày
N1
是
ze, shi / kore, kono, koko
Đúng vậy, như thế này, phải không?
N1
昧
mai, bai / kura.i, musabo.ru
tối tăm, ngu ngốc
N1
昴
kou, bou / subaru
Pleiades, thăng thiên, tăng dần
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N1
晋
shin / susu.mu
tiến lên, avanzar, antigua khu vực Trung Quốc
N1
晃
kou / akiraka
rõ ràng, deslumbrante, claro
N1
晏
an / oso.i
Muộn, yên tĩnh, mặt trời lặn
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N3
友達が手伝ってくれたおかげで早く終わった
Tomodachi ga tetsudatte kureta okage de hayaku owatta
Nhờ bạn giúp nên xong sớm
N3
さすが経験が長いだけあって判断が早い
Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai
Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh
N4
明日は早く起きるつもりです。
Ashita wa hayaku okiru tsumori desu.
Ngày mai tôi định dậy sớm.
N4
風邪をひいたので、早く寝たほうがいいです。
Kaze o hiita node, hayaku neta hou ga ii desu.
Vì tôi bị cảm, nên ngủ sớm thì tốt hơn.
N4
今日は早く帰らなければなりません。
Kyou wa hayaku kaeranakereba narimasen.
Hôm nay tôi phải về sớm.
N4
子供の時、毎日早く寝させられました。
Kodomo no toki, mainichi hayaku nesaseraremashita.
Khi nhỏ tôi bị bắt ngủ sớm mỗi ngày.
N4
早く家を出ればよかったです。
Hayaku ie o dereba yokatta desu.
Tôi nên rời nhà sớm hơn.
N4
早く起きられるようになりました。
Hayaku okirareru you ni narimashita.
Tôi đã có thể dậy sớm.