Kanji
治
Nghia trong Tiếng Việttrị vì, hãy bình an, hãy thư thái.
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
reine, esteja em paz, acalme-se
Tiếng Anh
reign, be at peace, calm down
Tiếng Tây Ban Nha
reina, ten paz, cálmate
Tiếng Hàn
통치하다, 평화를 누리다, 진정하다
Tiếng Pháp
règne, sois en paix, calme-toi
Tiếng Ý
regnare, essere in pace, calmarsi
Tiếng Đức
Herrsche, sei in Frieden, beruhige dich
Tiếng Indonesia
berkuasa, hidup damai, tenangkan diri
Tiếng Thái
ปกครองอย่างสงบสุข ใจเย็นลง
Kanji
Kanji liên quan
N3
求
kyuu, gu / moto.meru
yêu cầu, mong muốn, ước ao
N1
派
ha
phe phái, nhóm, đảng
N1
沖
chuu / oki, okitsu, chuu.suru, waku
biển khơi mênh mông, vươn cao lên bầu trời
N1
津
shin / tsu
bến cảng, cảng biển, bến tàu
N1
沢
taku / sawa, uruo.i, uruo.su, tsuya
đầm lầy, ao hồ, sự rực rỡ
N4
洋
you
đại dương, biển, nước ngoài
N2
泉
sen / izumi
suối, đài phun nước, nguồn nước
N2
浅
sen / asa.i
nông cạn, hời hợt, phù phiếm
N1
没
botsu, motsu / obo.reru, shizu.mu, nai
chết đuối, chìm, trốn
Từ