Kanji
計
Nghia trong Tiếng Việtkế hoạch, sơ đồ, đề án
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
trama, plano, esquema
Tiếng Anh
plot, plan, scheme
Tiếng Tây Ban Nha
parcela, plan, esquema
Tiếng Hàn
계획, 구상, 계획법
Tiếng Pháp
intrigue, plan, schéma
Tiếng Ý
trama, piano, schema
Tiếng Đức
Handlung, Plan, Schema
Tiếng Indonesia
plot, rencana, skema
Tiếng Thái
แผนผัง, แผนงาน, โครงการ
Kanji
Kanji liên quan
N3
訪
hou / otozu.reru, tazu.neru, to.u
gọi điện, đến thăm, tìm kiếm
N1
訳
yaku / wake
dịch, lý do, hoàn cảnh
N1
訟
shou
kiện tụng, buộc tội, cáo buộc
N1
訴
so / utta.eru
cáo buộc, kiện tụng, than phiền về cơn đau
N1
証
shou / akashi
bằng chứng, chứng cứ, giấy chứng nhận
N1
評
hyou
đánh giá, phê bình, bình luận
N1
診
shin / mi.ru
khám sức khỏe, thăm khám, chẩn đoán
N1
詐
sa / itsuwa.ru
nói dối, sự giả dối, lừa gạt
N2
詞
shi / kotoba
từ loại, từ ngữ, thơ ca
Từ
Từ có kanji này
N1
家計
kakei
kinh tế hộ gia đình, tài chính gia đình
N1
生計
seikei
sinh kế, cuộc sống
N1
集計
shuukei
tổng hợp
N1
見計らう
mihakarau
để lựa chọn theo ý riêng của mình
N2
統計
toukei
thống kê, số liệu thống kê
N2
余計
yokei
thừa, không cần thiết, quá mức
N3
設計
sekkei
thiết kế, kế hoạch
N3
会計
kaikei
kế toán, thanh toán
N3
計
kei
kế hoạch, tổng số, tổng cộng
Câu
Câu có kanji này
N3
状況に応じて計画を変更したほうがいいと思う
Joukyou ni oujite keikaku o henkou shita hou ga ii to omou
Nên thay đổi kế hoạch tùy tình hình
N3
計画に沿って作業を進めてください
Keikaku ni sotte sagyou o susumete kudasai
Tiến hành theo kế hoạch
N2
新しい計画を中心に話し合いが進められた
Atarashii keikaku o chuushin ni hanashiai ga susumerareta
Thảo luận xoay quanh kế hoạch
N3
この状況では計画を変えざるを得ない
Kono joukyou de wa keikaku o kaezaru o enai
Phải thay đổi kế hoạch
N5
二つの計画を比べました。
Futatsu no keikaku o kurabemashita.
Tôi đã so sánh hai kế hoạch.
N5
計画を立ててから始めます。
Keikaku o tatete kara hajimemasu.
Tôi sẽ bắt đầu sau khi lập kế hoạch.
N5
計画通りに進んでいます。
Keikaku doori ni susundeimasu.
Đang tiến hành theo kế hoạch.
N5
それは時計です。
Sore wa tokei desu.
Đó là đồng hồ.