Kanji
認
Nghia trong Tiếng Việtthừa nhận, chứng kiến, phân biệt
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
reconhecer, testemunhar, discernir
Tiếng Anh
acknowledge, witness, discern
Tiếng Tây Ban Nha
reconocer, presenciar, discernir
Tiếng Hàn
인정하고, 목격하고, 분별하라
Tiếng Pháp
reconnaître, témoigner, discerner
Tiếng Ý
riconoscere, testimoniare, discernere
Tiếng Đức
anerkennen, bezeugen, erkennen
Tiếng Indonesia
mengakui, menyaksikan, membedakan
Tiếng Thái
รับรู้ เป็นพยาน แยกแยะ
Kanji
Kanji liên quan
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
N1
請
sei, shin, shou / ko.u, u.keru
yêu cầu, mời, hỏi
N3
論
ron / agetsura.u
tranh luận, diễn ngôn, lập luận
N3
談
dan
thảo luận, nói chuyện, bàn luận
N2
諸
sho / moro
nhiều, khác nhau, một vài
N2
課
ka
chương, bài học, phần
N1
誕
tan
sự ra đời, sinh ra, sự biến cách
N1
詳
shou / kuwa.shii, tsumabi.raka
chi tiết, đầy đủ, từng phút
N1
該
gai
như đã nêu ở trên, điều đó nói rằng cụ thể
Câu
Câu có kanji này
N3
会議に先立って資料を確認しておいた
Kaigi ni sakidatte shiryou o kakunin shite oita
Tôi kiểm tra tài liệu trước họp
N4
安全について確認しました。
Anzen ni tsuite kakunin shimashita.
Tôi đã xác nhận an toàn.
N4
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận