Kanji
貫
Nghia trong Tiếng Việtđâm xuyên, 8 1/3 lbs, xuyên thấu
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
perfurar, 8 1/3 libras, penetrar
Tiếng Anh
pierce, 8 1/3lbs, penetrate
Tiếng Tây Ban Nha
perforar, 8 1/3 libras, penetrar
Tiếng Hàn
찌르다, 8 1/3파운드, 관통하다
Tiếng Pháp
percer, 8 1/3 livres, pénétrer
Tiếng Ý
perforare, 8 1/3 libbre, penetrare
Tiếng Đức
durchstechen, 8 1/3 Pfund, durchdringen
Tiếng Indonesia
menusuk, 8 1/3 pon, menembus
Tiếng Thái
เจาะ, 8 1/3 ปอนด์, ทะลุทะลวง
Kanji
Kanji liên quan
N2
販
han
tiếp thị, bán hàng, giao dịch
N3
責
seki / se.meru
đổ lỗi, lên án, khiển trách
N2
貨
ka / takara
vận chuyển hàng hóa, tài sản
N3
貧
hin, bin / mazu.shii
nghèo đói, người nghèo, người túng thiếu
N1
貪
tan, don, ton / musabo.ru
thèm muốn, đắm chìm trong
N3
財
zai, sai, zoku / takara
tài sản, tiền bạc, của cải
N4
買
bai / ka.u
mua, acheter, comprar
N3
費
hi / tsui.yasu, tsui.eru
chi phí, giá cả, tiêu xài
N1
賀
ga
lời chúc mừng, niềm vui, sự hân hoan