Kanji
降
Nghia trong Tiếng Việtxuống, kết tủa, rơi
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
descer, precipitar, cair
Tiếng Anh
descend, precipitate, fall
Tiếng Tây Ban Nha
descender, precipitarse, caer
Tiếng Hàn
내려가다, 떨어지다, 추락하다
Tiếng Pháp
descendre, précipiter, tomber
Tiếng Ý
scendere, precipitare, cadere
Tiếng Đức
herabsteigen, stürzen, fallen
Tiếng Indonesia
turun, tiba-tiba, jatuh
Tiếng Thái
ตกลงมา, ตก, ร่วงหล่น
Kanji
Kanji liên quan
N4
院
in
Inst., institution, temple
N3
除
jo, ji / nozo.ku, -yo.ke
loại trừ, phép chia (x/3), loại bỏ
N1
陣
jin
trại, đội hình chiến đấu, hàng ngũ
N1
陛
hei
cao quý, bậc thang (của ngai vàng), con trai Altesse
N1
陥
kan / ochii.ru, otoshii.reru
sụp đổ, rơi xuống, sập đổ
N2
陸
riku, roku / oka
đất liền, sáu, lục địa
N3
限
gen / kagi.ru, kagi.ri, -kagi.ri
giới hạn, hạn chế, trong khả năng tốt nhất có thể
N3
険
ken / kewa.shii
nơi dốc đứng, khó tiếp cận, vị trí bất khả xâm phạm
N1
隆
ryuu
bướu, cao, cao quý
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
明日は雨が降るかもしれません。
Ashita wa ame ga furu kamoshiremasen.
Ngày mai có thể sẽ mưa.
N4
雨が降るかもしれないと思います。
Ame ga furu kamoshirenai to omoimasu.
Tôi nghĩ có thể sẽ mưa.
N4
雨が降り始めました。
Ame ga furi hajimemashita.
Trời bắt đầu mưa.
N4
雨が降り始めたから急ごう
Ame ga furi hajimeta kara isogou
Trời bắt đầu mưa nên nhanh lên
N4
途中で雨が降りました。
Tochuu de ame ga furimashita.
Trời mưa giữa đường.
N4
雨が降るかもしれません。
Ame ga furu kamoshiremasen.
Có thể trời sẽ mưa.
N4
雨が降るかもしれません。
Ame ga furu kamoshiremasen.
Có thể trời sẽ mưa.
N4
まだ雨が降りそうだから傘を持って行ったほうがいいと思う
Mada ame ga furisou dakara kasa o motte itta hou ga ii to omou
Có vẻ vẫn sẽ mưa nên nên mang ô
N4
雨が降りそうだったので傘を持って出かけた
Ame ga furisou datta node kasa o motte dekaketa
Vì có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô