Kanji
降
Nghia trong Tiếng Việtxuống, kết tủa, rơi
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
descer, precipitar, cair
Tiếng Anh
descend, precipitate, fall
Tiếng Tây Ban Nha
descender, precipitarse, caer
Tiếng Hàn
내려가다, 떨어지다, 추락하다
Tiếng Pháp
descendre, précipiter, tomber
Tiếng Ý
scendere, precipitare, cadere
Tiếng Đức
herabsteigen, stürzen, fallen
Tiếng Indonesia
turun, tiba-tiba, jatuh
Tiếng Thái
ตกลงมา, ตก, ร่วงหล่น
Kanji
Kanji liên quan
N1
陰
in / kage, kage.ru
bóng râm, âm, âm tính
N1
陳
chin / hi.neru
trưng bày, tuyên bố, liên quan
N1
陵
ryou / misasagi
lăng mộ, lăng mộ hoàng gia, gò đất
N1
陪
bai
sự kính trọng, tuân theo, đi cùng
N1
陶
tou / sue
đồ gốm, sứ, gốm sứ
N1
隊
tai
trung đoàn, đảng, đại đội
N2
階
kai / kizahashi
tầng, cầu thang, bộ đếm số tầng của một tòa nhà
N3
陽
you / hi
ánh nắng mặt trời, nguyên lý dương, tích cực
N3
阜
fu, fuu
đồi, gò đất, làng bên trái, căn cứ (số 170)
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
雨が降っていたものの試合は続けられた
Ame ga futte ita mono no shiai wa tsuzukerareta
Dù mưa trận vẫn tiếp tục
N3
天気予報によると明日は雨が降るらしい
Tenki yohou ni yoru to ashita wa ame ga furu rashii
Theo dự báo thời tiết ngày mai có vẻ sẽ mưa
N4
この駅で降りたほうがいいです。
Kono eki de orita hou ga ii desu.
Nên xuống ở ga này thì tốt hơn.
N4
明日は雨が降るかもしれません。
Ashita wa ame ga furu kamoshiremasen.
Ngày mai có thể trời mưa.
N4
雨が降っているので今日は家にいます
Ame ga futte iru node kyou wa ie ni imasu
Vì trời đang mưa nên hôm nay tôi ở nhà
N4
雨が降るみたいです。
Ame ga furu mitai desu.
Có vẻ trời sẽ mưa.
N4
雨が降りそうだから傘を持っていきます。
Ame ga furi sou da kara kasa o motte ikimasu.
Có vẻ trời sẽ mưa nên tôi mang ô.
N4
明日は雪が降るそうです
Ashita wa yuki ga furu sou desu
Nghe nói ngày mai tuyết rơi
N4
雨が降るのを知りませんでした。
Ame ga furu no o shirimasen deshita.
Tôi không biết trời sẽ mưa.