Kanji
限
Nghia trong Tiếng Việtgiới hạn, hạn chế, trong khả năng tốt nhất có thể
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
limitar, restringir, ao máximo possível
Tiếng Anh
limit, restrict, to best of ability
Tiếng Tây Ban Nha
limitar, restringir, en la medida de lo posible
Tiếng Hàn
제한하다, 억제하다, 최선을 다하다
Tiếng Pháp
limiter, restreindre, au mieux de ses capacités
Tiếng Ý
limitare, restringere, al meglio delle proprie capacità
Tiếng Đức
begrenzen, einschränken, nach besten Kräften
Tiếng Indonesia
membatasi, membatasi, sebisa mungkin
Tiếng Thái
จำกัด ควบคุม ให้ดีที่สุดเท่าที่จะทำได้
Kanji
Kanji liên quan
N1
附
fu / tsu.keru, tsu.ku
gắn liền, đính kèm, đề cập đến
N3
阪
han / saka
độ cao, độ dốc, coteaux
N2
陸
riku, roku / oka
đất liền, sáu, lục địa
N2
防
bou / fuse.gu
đẩy lùi, phòng thủ, bảo vệ
N3
険
ken / kewa.shii
nơi dốc đứng, khó tiếp cận, vị trí bất khả xâm phạm
N1
隆
ryuu
bướu, cao, cao quý
N1
陰
in / kage, kage.ru
bóng râm, âm, âm tính
N1
陳
chin / hi.neru
trưng bày, tuyên bố, liên quan
N1
陵
ryou / misasagi
lăng mộ, lăng mộ hoàng gia, gò đất
Từ
Từ có kanji này
N1
限定
gentei
giới hạn, hạn chế
N1
権限
kengen
thẩm quyền, quyền hạn, quyền tài phán
N1
局限
kyokugen
giới hạn, bản địa hóa
N2
限り
kagiri
(các) giới hạn, càng xa càng tốt
N2
限度
gendo
giới hạn
N2
無限
mugen
vô hạn
N3
制限
seigen
hạn chế, giới hạn, sự kiềm chế
N3
限る
kagiru
hạn chế, giới hạn
N3
期限
kigen
thời hạn, khoảng thời gian, khung thời gian
Câu
Câu có kanji này
N3
努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う
Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou
Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa
N3
学生に限らず社会人にも人気がある
Gakusei ni kagirazu shakaijin ni mo ninki ga aru
Phổ biến không chỉ sinh viên
N3
必ず成功するとは限りません。
Kanarazu seikou suru to wa kagirimasen.
Không phải lúc nào cũng thành công.
N3
必ず成功するとは限りません。
Kanarazu seikou suru to wa kagirimasen.
Không phải lúc nào cũng thành công.
Ngữ pháp