すべての国民に平等な権利がある
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtMọi công dân đều có quyền bình đẳng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
国
koku / kuni
quốc gia, trả tiền, país
N3
民
min / tami
người dân, quốc gia, thần dân
N3
平
hei, byou, hyou / tai.ra, tai.rageru, hira
bằng phẳng, yên bình
N3
等
tou / hito.shii, nado, -ra
vân vân, lớp (đầu tiên)
N3
権
ken, gon / omori, kari, haka.ru
quyền lực, thẩm quyền, quyền
N3
利
ri / ki.ku
lợi nhuận, ưu thế, lợi ích
Ngữ pháp