三時頃に着く予定です。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy kiếm tiền bằng làm thêm khi còn đại học
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
三
san, zou / mi, mi.tsu, mitsu.tsu
ba, trois, tres
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N1
頃
kei, kyou / koro, goro, shibara.ku
thời gian, khoảng, hướng tới
N4
着
chaku, jaku / ki.ru, ki.seru, tsu.ku, tsu.keru
don, đến, mặc
N3
予
yo, sha / arakaji.me
trước đó, trước đây, bản thân tôi
N3
定
tei, jou / sada.meru, sada.maru, sada.ka
xác định, sửa chữa, thiết lập
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜予定
yotei
Chỉ kế hoạch tương lai đã được quyết định trước
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh