両国の友好関係がさらに深まった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtQuan hệ hữu nghị hai nước sâu sắc hơn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
両
ryou / teru, futatsu
Cả hai đều là đồng xu cổ của Nhật Bản, dùng để đếm số toa xe (ví dụ: trên tàu hỏa).
N5
国
koku / kuni
quốc gia, trả tiền, país
N5
友
yuu / tomo
bạn bè, amigo
N3
好
kou / kono.mu, su.ku, yo.i, i.i
yêu mến, dễ chịu, giống như cái gì đó
N3
関
kan / seki, -zeki, kaka.waru, karakuri, kannuki
kết nối, rào cản, cổng
N3
係
kei / kaka.ru, kakari, -gakari, kaka.waru
người phụ trách, mối liên hệ, nhiệm vụ
N3
深
shin / fuka.i, -buka.i, fuka.maru, fuka.meru, mi-
sâu sắc, nâng cao, tăng cường
Ngữ pháp