先生にお目にかかれて光栄です
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi rất vinh dự được gặp thầy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
先
sen / saki, ma.zu
trước, phía trước, trước đó
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N4
目
moku, boku / me, -me, ma-
ánh mắt, đẳng cấp, cái nhìn
N3
光
kou / hika.ru, hikari
tia, ánh sáng, rayon
N2
栄
ei, you / saka.eru, ha.e, -ba.e, ha.eru, e
thịnh vượng, sung túc, vinh dự
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn