公園で桜が満開できれいだった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtHoa anh đào nở rộ trong công viên, đẹp lắm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
公
kou, ku / ooyake
công chúng, hoàng tử, quan chức
N3
園
en / sono
công viên, vườn, sân
N1
桜
ou, you / sakura
anh đào, cerisier du Japon, cerezo
N3
満
man, ban / mi.chiru, mi.tsu, mi.tasu
đầy đủ, sự đầy đủ, đủ
N4
開
kai / hira.ku, hira.ki, -bira.ki, hira.keru, a.ku, a.keru
mở ra, trải ra, mở niêm phong
Ngữ pháp