土曜日は家族と過ごします。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐội cứu hộ lập tức đến hiện trường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
土
do, to / tsuchi
đất, mặt đất
N4
曜
you
ngày trong tuần, jour de la semaine, día de la semana
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N4
家
ka, ke / ie, ya, uchi
nhà, gia đình
N4
族
zoku
bộ lạc, gia đình, tộc
N3
過
ka / su.giru, su.gosu, ayama.chi, ayama.tsu, yogi.ru, yo.giru
làm quá mức, vượt quá, đi quá
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính