天気によると雨だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTheo thời tiết sẽ mưa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜によると
ni yoru to
Chỉ nguồn thông tin, gắn với danh từ, nghĩa là theo hoặc dựa trên điều được nói
N4
〜によって
ni yotte
Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân, cơ sở hoặc sự khác biệt tùy ngữ cảnh, gắn với danh từ, nghĩa là bởi, thông qua hoặc tùy theo
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói