夫婦で食事に出かけた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtVợ chồng đi ăn ngoài
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
夫
fu, fuu, bu / otto, sore
chồng, người đàn ông, Mari
N3
婦
fu / yome
quý bà, người phụ nữ, vợ
N5
食
shoku, jiki / ku.u, ku.rau, ta.beru, ha.mu
ăn, thức ăn, máng ăn
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Ngữ pháp