宿泊料金を払った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi đã trả phí lưu trú
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
宿
shuku / yado, yado.ru, yado.su
nhà trọ, chỗ nghỉ, trạm tiếp sức
N2
泊
haku / to.maru, to.meru
nghỉ qua đêm, trú ngụ tại, neo đậu
N4
料
ryou
phí, vật liệu, hoàn trả
N5
金
kin, kon, gon / kane, kana-, -gane
vàng, hoặc oro
N3
払
futsu, hitsu, hotsu / hara.u, -hara.i, -bara.i
trả tiền, dọn dẹp, cắt tỉa
Ngữ pháp