彼、この金属は錆びやすい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKim loại này dễ rỉ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜やすい
yasui
Chỉ sự dễ dàng khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là dễ làm
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính