Câu
Cấp độ: N3

、容疑されて取りを受け

Kana: かれ ようぎしゃは けさ たいほされて とりしらべを うけている Romaji: Kare yougisha wa kesa taiho sarete torishirabe o ukete iru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Nghi phạm bị bắt sáng nay và đang bị thẩm vấn

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、容疑者は今朝逮捕されて取り調べを受けている - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan