彼、容疑者は今朝逮捕されて取り調べを受けている
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNghi phạm bị bắt sáng nay và đang bị thẩm vấn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
容
you / i.reru
chứa đựng, hình thành, có vẻ ngoài
N3
疑
gi / utaga.u
nghi ngờ, thiếu tin tưởng, đa nghi
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
N5
今
kon, kin / ima
bây giờ, maintenant, ahora
N4
朝
chou / asa
buổi sáng, triều đại, chế độ
N1
逮
tai
bắt giữ, đuổi theo, bắt giữ
N3
捕
ho / to.raeru, to.rawareru, to.ru, tora.eru, tora.wareru, tsuka.maeru, tsuka.maru
bắt, tóm lấy, bẫy
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính